Từ vựng C1

Chủ đề vstep-c1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to concede

/tə kənˈsiːd/ C1 VSTEP

Nghĩa

thừa nhận v

“He had to concede that his opponent made a valid point.”Anh ấy phải thừa nhận rằng đối thủ của mình đã đưa ra một điểm hợp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...