causal effect
/ˈkɔːzəl ɪˈfɛkt/ C1 VSTEP
Nghĩa
tác động nhân quả
phr
“We need to measure the causal effect of the new policy on employment rates.”Chúng ta cần đo lường tác động nhân quả của chính sách mới đối với tỷ lệ việc làm.