Từ vựng C1

Chủ đề vstep-c1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

constructive feedback

/kənˈstrʌktɪv ˈfiːdbæk/ C1 VSTEP

Nghĩa

phản hồi mang tính xây dựng phr

“She appreciated the constructive feedback on her presentation.”Cô ấy đánh giá cao phản hồi mang tính xây dựng về bài thuyết trình của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...