constructive feedback
/kənˈstrʌktɪv ˈfiːdbæk/ C1 VSTEP
Nghĩa
phản hồi mang tính xây dựng
phr
“She appreciated the constructive feedback on her presentation.”Cô ấy đánh giá cao phản hồi mang tính xây dựng về bài thuyết trình của mình.