Từ vựng C1

Chủ đề vstep-c1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is reported that

/ɪt ɪz rɪˈpɔːtɪd ðæt/ C1 VSTEP

Nghĩa

được báo cáo rằng phr

“It is reported that the event attracted a large audience.”Được báo cáo rằng sự kiện đã thu hút một lượng khán giả lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...