Từ vựng C1

Chủ đề vstep-c1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

anecdotal evidence

/ˌænɪkˈdəʊtl ˈɛvɪdəns/ C1 VSTEP

Nghĩa

bằng chứng giai thoại phr

“Anecdotal evidence can be persuasive but lacks scientific rigor.”Bằng chứng giai thoại có thể thuyết phục nhưng thiếu tính chính xác khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...