anecdotal evidence
/ˌænɪkˈdəʊtl ˈɛvɪdəns/ C1 VSTEP
Nghĩa
bằng chứng giai thoại
phr
“Anecdotal evidence can be persuasive but lacks scientific rigor.”Bằng chứng giai thoại có thể thuyết phục nhưng thiếu tính chính xác khoa học.