Từ vựng C1

Chủ đề vstep-c1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to put forward a proposal

/tə pʊt ˈfɔːwəd ə prəˈpəʊzl/ C1 VSTEP

Nghĩa

đưa ra một đề xuất phr

“She put forward a proposal for improving the system.”Cô ấy đã đưa ra một đề xuất để cải thiện hệ thống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...