save time and effort
/seɪv taɪm ənd ˈɛf.ərt/ B1
Nghĩa
tiết kiệm thời gian và công sức
phr.
“This app can save time and effort.”Ứng dụng này có thể tiết kiệm thời gian và công sức.
“Using templates saves time and effort in projects.”Sử dụng mẫu giúp tiết kiệm thời gian và công sức trong dự án.
Đồng nghĩa
streamlinesimplify
Cụm hay dùng
save timesave effortsave resources
Ghi chú · Cụm này thường dùng trong công nghệ và quản lý.