Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

save time and effort

/seɪv taɪm ənd ˈɛf.ərt/ B1

Nghĩa

tiết kiệm thời gian và công sức phr.

“This app can save time and effort.”Ứng dụng này có thể tiết kiệm thời gian và công sức.

“Using templates saves time and effort in projects.”Sử dụng mẫu giúp tiết kiệm thời gian và công sức trong dự án.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong công nghệ và quản lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...