Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

simplify

/'simplifai/ IELTSCollins ★ phổ biến #8483

Nghĩa thường dùng

đơn giản hóa, làm cho dễ hiểu hơn động từ

“We need to simplify the instructions for better understanding.”Chúng ta cần đơn giản hóa hướng dẫn để dễ hiểu hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

simplify

/'simplifai/

ngoại động từ

  • làm đơn giản, đơn giản hoá
Định nghĩa tiếng Anh

v. make simpler or easier or reduce in complexity or extent

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...