simplify
/'simplifai/ IELTSCollins ★ phổ biến #8483
Nghĩa thường dùng
đơn giản hóa, làm cho dễ hiểu hơn
động từ
“We need to simplify the instructions for better understanding.”Chúng ta cần đơn giản hóa hướng dẫn để dễ hiểu hơn.
Biến thể từ
simplified quá khứ phân từ
simplifies ngôi 3 số ít
simplifying hiện tại phân từ
simplified quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
simplify
/'simplifai/
ngoại động từ
- làm đơn giản, đơn giản hoá
Định nghĩa tiếng Anh
v. make simpler or easier or reduce in complexity or extent