Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★ phổ biến #11669

streamline

/'stri:mlain/

danh từ

  • dòng nước; luồng không khí
  • dáng thuôn, dáng khí động (tàu xe)

tính từ

  • có dáng thuôn, có dáng khí động
    • a streamline boat: tàu thuỷ có dáng khí động

ngoại động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sắp xếp hợp lý hoá, tổ chức hợp lý hoá (cho có hiệu quả hơn, đạt năng suất cao hơn...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. contour economically or efficiently

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...