Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

meditation

/ˌmɛdɪˈteɪʃən/ B2

Nghĩa

thiền định danh từ

Định nghĩa · A practice of focusing the mind for relaxation.

“Meditation can help reduce stress and improve focus.”Thiền định có thể giúp giảm căng thẳng và cải thiện sự tập trung.

“Meditation helps reduce stress.”Thiền định giúp giảm căng thẳng.

Mẹo IELTS · Có thể nhắc đến lợi ích của thiền trong bài viết.

Ghi chú · Thường đi với 'practice' hoặc 'do'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...