Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

03. Hoạt động thường ngày

ID 219795
50 từ vựng A2
Đăng nhập để học
Chọn chế độ học
Danh sách từ vựng  50 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/brʌʃti:θ/
v.phr
Đánh răng
I brush my teeth twice a day for good health.
Tôi đánh răng hai lần một ngày để có sức khỏe tốt.
//baɪ//
động từ
mua
I want to buy a book.
Tôi muốn mua một cuốn sách.
/koumðəheə/
v.phr
Chải đầu
She combs her hair every morning before school.
Cô ấy chải tóc mỗi sáng trước khi đến trường.
//kʊk//
động từ
nấu ăn
I love to cook dinner.
Tôi thích nấu bữa tối.
/du:eksəsaiz/
v.phr
Tập thể dục
I do exercise in the park to stay fit and healthy.
Tôi tập thể dục trong công viên để giữ dáng và khỏe mạnh.
/du‘houmwə:k/
v.phr
Làm bài tập vền hà
I do my homework after school every day.
Tôi làm bài tập về nhà sau giờ học mỗi ngày.
/ˈiːtˌaʊt/
v.phr
Đi ăn ởn go à i
We eat out at a restaurant once a week.
Chúng tôi đi ăn ở nhà hàng một lần mỗi tuần.
/:dðədɔg/
v.phr
Cho chó ăn
I feed the dog every morning before I go to work.
Tôi cho chó ăn mỗi sáng trước khi tôi đi làm.
/’niʃˈwəːkɪŋ/
v.phr
Kết thúc công việc
She finishes working at five o'clock every day.
Cô ấy kết thúc công việc lúc năm giờ mỗi ngày.
//ˈɡɑːrdənɪŋ//
danh từ
làm vườn
Gardening is a relaxing hobby.
Làm vườn là một sở thích thư giãn.
/getdres/
v.phr
Mặc quần áo
He gets dressed quickly in the morning for school.
Anh ấy mặc quần áo nhanh chóng vào buổi sáng để đi học.
/getΛp/
v.phr
Thức dậy
I get up early to have breakfast before school.
Tôi thức dậy sớm để ăn sáng trước khi đi học.
/gouhoum/
v.phr
Vền hà
After school, I go home to do my homework.
Sau khi học, tôi về nhà để làm bài tập.
/gouˈʃɒp.ɪŋ/
v.phr
Đi mua sắm
We go shopping every Saturday for groceries and clothes.
Chúng tôi đi mua sắm mỗi thứ Bảy để mua thực phẩm và quần áo.
/goutəbed/
v.phr
Đin g ủ
I go to bed at ten o'clock every night.
Tôi đi ngủ lúc mười giờ mỗi tối.
/goutəðəˈmuː.vi/
v.phr
Đi xem phim
They go to the movies every weekend to watch new films.
Họ đi xem phim mỗi cuối tuần để xem phim mới.
/hævə‘bɑ:θ/
v.phr
Đi tắm
I have a bath every evening to relax after work.
Tôi đi tắm mỗi tối để thư giãn sau khi làm việc.
/ˌhæv.ənæp/
v.phr
Ngủng ắ n
He has a nap in the afternoon to feel better.
Anh ấy ngủ ngắn vào buổi chiều để cảm thấy tốt hơn.
/ˌhævˈbrek.fəst/
v.phr
Ăn sáng
I have breakfast every morning at 7 AM.
Tôi ăn sáng mỗi sáng lúc 7 giờ.
/ˌhævˈdɪn.ər/
v.phr
Án tối
We have dinner together at 6 PM every day.
Chúng tôi ăn tối cùng nhau lúc 6 giờ mỗi ngày.
/ˌhævlʌntʃ/
v.phr
Ăn trưa
She has lunch with her friends at noon.
Cô ấy ăn trưa với bạn bè lúc 12 giờ.
/hævəˈʃaʊər/
v.phr
Tắm vòi hoa sen
He has a shower every evening after work.
Anh ấy tắm vòi hoa sen mỗi tối sau khi làm việc.
/ˈlɪs.əntuːˈmjuː.zɪk/
v.phr
Nghen hạc
They listen to music while they study.
Họ nghe nhạc khi học bài.
/meik‘brekfəst/
v.phr
Làm bữa ăn sáng
I make breakfast for my family on weekends.
Tôi làm bữa ăn sáng cho gia đình vào cuối tuần.
//ˈmeɪkʌp//
danh từ
trang điểm
She applied her makeup before the event.
Cô ấy đã trang điểm trước sự kiện.
//ˌmɛdɪˈteɪʃən//
danh từ
thiền định
Meditation can help reduce stress and improve focus.
Thiền định có thể giúp giảm căng thẳng và cải thiện sự tập trung.
/pleɪ ænˈɪn.strə.mənt/
v.phr
Chơi nhạc cụ
She plays an instrument in the school band.
Cô ấy chơi nhạc cụ trong ban nhạc trường.
/pleɪˌaʊtˈsaɪd/
v.phr
Đi rang oài chơi
The children play outside in the park every day.
Bọn trẻ chơi ngoài trời trong công viên mỗi ngày.
/pleɪspɔːts/
v.phr
Chơi thể thao
He plays sports with his friends after school.
Anh ấy chơi thể thao với bạn bè sau giờ học.
/pleɪˈvɪd.i.əʊ ˌɡeɪmz/
v.phr
Chơi trò chơi điện tử
They play video games together on weekends.
Họ chơi trò chơi điện tử cùng nhau vào cuối tuần.
/riːdbʊks/
v.phr
Đọc sách
I read books every evening before going to bed.
Tôi đọc sách mỗi tối trước khi đi ngủ.
/ri:d’nju:z,peipəz/
v.phr
Đọc báo
She reads newspapers to stay informed about the world.
Cô ấy đọc báo để cập nhật thông tin về thế giới.
//rɪˈlæks//
động từ
thư giãn
It's important to relax and take breaks during long study sessions.
Điều quan trọng là thư giãn và nghỉ ngơi trong các buổi học dài.
/setðəə’lɑ:m/
v.phr
Đặt chuông báo thức
I set the alarm for 7 AM every day.
Tôi đặt chuông báo thức lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.
/∫eiv/
v
Cạo râu
He shaves his beard every morning before work.
Anh ấy cạo râu mỗi sáng trước khi đi làm.
//sliːp//
v.
Ngủ
I sleep at 10.
Tôi ngủ lúc 10 giờ.
//ˈstʌdi//
v.
Học
I study English.
Tôi học tiếng Anh.
/sɜːfðiːˈɪn.tə.net/
v.phr
Lướt mạng
They surf the internet to find information for school.
Họ lướt mạng để tìm thông tin cho trường học.
/teikðə‘rʌbiʃaut/
v.phr
Đi đổ rác
I take the rubbish out every Saturday morning.
Tôi đi đổ rác mỗi sáng thứ Bảy.
//drɪŋk//
v.
Uống
Drink water.
Uống nước.
/tɜrnɒf/
phrasalv
Tắt
Please turn off the lights when you leave the room.
Xin hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.
/ˈvɪz.ɪtjɔːrfrend/
v.phr
Thăm bạn bè
We visit our friends on weekends to have fun.
Chúng tôi thăm bạn bè vào cuối tuần để vui chơi.
/weikΛp/
phrasalv
Tỉnh giấc
I wake up early to exercise before breakfast.
Tôi tỉnh giấc sớm để tập thể dục trước bữa sáng.
/wɒʃjɔːrfeɪs/
v.phr
Rửa mặt
She washes her face every morning and night.
Cô ấy rửa mặt mỗi sáng và tối.
/wɔʃðədɪʃ/
v.phr
Rửa chén
I wash the dishes after dinner every night.
Tôi rửa chén sau bữa tối mỗi tối.
/wɔtʃ‘teli,viʤn/
v.phr
Xem tivi
We watch television together on weekends.
Chúng tôi xem tivi cùng nhau vào cuối tuần.
//wɜːrk//
v.
Làm việc
I work in Hanoi.
Tôi làm việc ở Hà Nội.
//kliːn//
adj.
Sạch
Clean room.
Phòng sạch.
//ˈɛksərsaɪz//
danh từ
bài tập
I do exercise every day.
Tôi tập thể dục mỗi ngày.
//ˈvɪzɪt//
động từ
thăm
I will visit my friend.
Tôi sẽ thăm bạn của mình.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...