EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› tide
tide
B2
danh từ
thủy triều
UK /taɪd/
·
US /taɪd/
The rise and fall of sea levels caused by the moon.
The tide comes in and out twice a day.
→ Thủy triều lên xuống hai lần một ngày.
The tide is coming in.
→ Thủy triều đang lên.
Đồng nghĩa
ebb and flow
current
Collocations
high tide
low tide
Họ từ
tidal (adj)
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi mô tả hiện tượng tự nhiên.
Thủy triều; 'tide' cũng chỉ xu hướng.
Có trong các bộ
📚
04. Chủ đề biển
A2 · Admin
📔
Foundation B2 — Bộ 22
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...