Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tide

/taɪd/ B2

Nghĩa

thủy triều danh từ

Định nghĩa · The rise and fall of sea levels caused by the moon.

“The tide comes in and out twice a day.”Thủy triều lên xuống hai lần một ngày.

“The tide is coming in.”Thủy triều đang lên.

Đồng nghĩa ebb and flowcurrent
Cụm hay dùng high tidelow tide
Họ từ tidal (adj)

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả hiện tượng tự nhiên.

Ghi chú · Thủy triều; 'tide' cũng chỉ xu hướng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...