Kho từ › tide

tide

B2 danh từ
thủy triều
UK /taɪd/ · US /taɪd/
The rise and fall of sea levels caused by the moon.
The tide comes in and out twice a day.
→ Thủy triều lên xuống hai lần một ngày.
The tide is coming in.→ Thủy triều đang lên.
Đồng nghĩa
ebb and flowcurrent
Collocations
high tidelow tide
Họ từ
tidal (adj)
🎯 IELTS: Dùng từ này khi mô tả hiện tượng tự nhiên.
Thủy triều; 'tide' cũng chỉ xu hướng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...