tide
/taɪd/ B2
Nghĩa
thủy triều
danh từ
Định nghĩa · The rise and fall of sea levels caused by the moon.
“The tide comes in and out twice a day.”Thủy triều lên xuống hai lần một ngày.
“The tide is coming in.”Thủy triều đang lên.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả hiện tượng tự nhiên.
Ghi chú · Thủy triều; 'tide' cũng chỉ xu hướng.