Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jaguar

/ˈdʒæɡwɑːr/ B2

Nghĩa

Jaguar (thương hiệu xe) danh từ

Định nghĩa · A brand of luxury cars.

“The Jaguar is known for its luxury and performance.”Jaguar nổi tiếng với sự sang trọng và hiệu suất của nó.

“The Jaguar is known for its sleek design.”Jaguar nổi tiếng với thiết kế thanh lịch.

Mẹo IELTS · Đề cập đến thương hiệu này khi nói về xe hơi.

Ghi chú · Thương hiệu xe hơi cao cấp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...