sheer
/ʃɪr/ B2
Nghĩa
hoàn toàn, tuyệt đối
tính từ
Định nghĩa · Completely or absolutely; without any doubt.
“The sheer size of the mountain was breathtaking.”Kích thước hoàn toàn của ngọn núi thật đáng kinh ngạc.
“The sheer size of the mountains was breathtaking.”Kích thước hoàn toàn của những ngọn núi thật đáng kinh ngạc.
Cụm hay dùng
sheer determinationsheer volume
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh trong bài viết hoặc nói.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự tuyệt đối.