Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

utter

/' t/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #6873

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn, tuyệt đối (chỉ đứng trước danh từ) tính từ

“The sudden strike left the station in utter chaos.”Cuộc đình công bất ngờ khiến nhà ga hỗn loạn hoàn toàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

utter

/' t/

tính từ

  • hoàn toàn
    • an utter darkness: sự tối hoàn toàn, sự tối như mực
    • an utter denial: lời từ chối dứt khoát; sự phủ nhận dứt khoát

ngoại động từ

  • thốt ra, phát ra
    • to utter a sigh: thốt ra một tiếng thở dài
  • nói, nói ra, phát biểu, bày tỏ
    • to utter a lie: nói láo
    • not to utter a word: không nói nửa lời
    • to utter one's feelings: phát biểu cm tưởng
  • cho lưu hành, phát hành (bạc gi...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. express audibly; utter sounds (not necessarily words) v. put into circulation

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...