Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tba

/ˌtiː.biːˈeɪ/ B2

Nghĩa

chưa được xác định viết tắt

Định nghĩa · To be announced; information not yet available.

“The date for the event is TBA.”Ngày cho sự kiện là chưa được xác định.

Cụm hay dùng TBA announcementTBA date

Mẹo IELTS · Biết cách sử dụng TBA khi nói về sự kiện trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong lịch trình sự kiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...