tba
/ˌtiː.biːˈeɪ/ B2
Nghĩa
chưa được xác định
viết tắt
Định nghĩa · To be announced; information not yet available.
“The date for the event is TBA.”Ngày cho sự kiện là chưa được xác định.
Cụm hay dùng
TBA announcementTBA date
Mẹo IELTS · Biết cách sử dụng TBA khi nói về sự kiện trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong lịch trình sự kiện.