tba
/ˌtiː.biːˈeɪ/
Nghĩa thường dùng
chưa được xác định
viết tắt
“The date for the event is TBA.”Ngày cho sự kiện là chưa được xác định.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
viết tắt
- chưa được xác định
ví dụ
The date for the event is TBA. — Ngày cho sự kiện là chưa được xác định.