learn about
/lɜrn əˈbaʊt/ B1
Nghĩa
tìm hiểu về
phr.
“I want to learn about different cultures.”Tôi muốn tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau.
“She learns about science in school.”Cô ấy tìm hiểu về khoa học ở trường.
Cụm hay dùng
learn about historylearn about technology
Ghi chú · Dùng khi khám phá kiến thức mới.