Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coordinates

/koʊˈɔːrdɪnəts/ B2

Nghĩa

tọa độ danh từ

Định nghĩa · Numbers that show a specific location on a map.

“The coordinates of the location are essential for navigation.”Tọa độ của vị trí là rất quan trọng cho việc điều hướng.

“The coordinates help us find the exact spot.”Tọa độ giúp chúng ta tìm vị trí chính xác.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả vị trí trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến định vị địa lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...