location
/lou'keiʃn/
danh từ
- vị trí
- sự xác định vị trí, sự định vị
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu đất được cắm để chuẩn bị xây dựng
- (điện ảnh) hiện trường, trường quay ngoài trời
- on location: quay ở hiện trường, quay ở trường quay ngoài trời (không phải ở trong xưởng phim)
- (Uc) ấp trại, đồn điền
Biến thể từ
locations số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a point or extent in space\nn. a workplace away from a studio at which some or all of a movie may be made