Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1433

location

/lou'keiʃn/

danh từ

  • vị trí
  • sự xác định vị trí, sự định vị
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu đất được cắm để chuẩn bị xây dựng
  • (điện ảnh) hiện trường, trường quay ngoài trời
    • on location: quay ở hiện trường, quay ở trường quay ngoài trời (không phải ở trong xưởng phim)
  • (Uc) ấp trại, đồn điền
Biến thể từ locations số nhiều
Đồng nghĩa placesitepositionspot
Định nghĩa tiếng Anh

n. a point or extent in space\nn. a workplace away from a studio at which some or all of a movie may be made

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...