Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

schema

/ˈskiːmə/ B2

Nghĩa

sơ đồ danh từ

Định nghĩa · A structured plan or diagram showing how things are related.

“The schema outlines the structure of the database.”Sơ đồ phác thảo cấu trúc của cơ sở dữ liệu.

“The schema helped us understand the project better.”Sơ đồ giúp chúng tôi hiểu rõ hơn về dự án.

Đồng nghĩa frameworkblueprint
Cụm hay dùng data schemaschema design

Mẹo IELTS · Sử dụng 'schema' để mô tả cấu trúc trong IELTS Writing.

Ghi chú · Sử dụng trong các lĩnh vực như khoa học và công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...