Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

schema

/'ski:mə/ phổ biến #12815

Nghĩa thường dùng

sơ đồ danh từ

“The schema outlines the structure of the database.”Sơ đồ phác thảo cấu trúc của cơ sở dữ liệu.

Biến thể từ schemata số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

schema

/'ski:mə/

danh từ, số nhiều schemata

/'ski:mətə/
  • lược đồ, giản đồ, sơ đồ
Định nghĩa tiếng Anh

n. an internal representation of the world; an organization of concepts and actions that can be revised by new information about the world

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...