Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

modelling

/ˈmɒdəlɪŋ/ B2

Nghĩa

mô hình danh từ

Định nghĩa · The act of creating a model or representation.

“She is interested in fashion modelling.”Cô ấy quan tâm đến việc làm người mẫu thời trang.

“He is involved in modelling for fashion.”Anh ấy tham gia vào việc làm mô hình thời trang.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về nghề nghiệp sáng tạo.

Ghi chú · Thường liên quan đến ngành công nghiệp thời trang.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...