Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

namely

/ˈneɪmli/ B2

Nghĩa

cụ thể là trạng từ

Định nghĩa · Used to introduce specific examples.

“There are two options, namely, A and B.”Có hai lựa chọn, cụ thể là A và B.

“There are many fruits, namely apples and oranges.”Có nhiều loại trái cây, cụ thể là táo và cam.

Mẹo IELTS · Sử dụng để cung cấp ví dụ trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để làm rõ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...