Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consequence

/ˈkɒnsɪkwəns/ B1

Nghĩa

hậu quả danh từ

Định nghĩa · The result or effect of an action.

“Every action has a consequence.”Mỗi hành động đều có hậu quả.

“The consequence of his actions was severe.”Hậu quả của hành động của anh ấy rất nghiêm trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh kết quả trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến kết quả của hành động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...