Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1626

consequence

/'kɔnsikwəns/

danh từ

  • hậu quả, kết quả
    • to take the consequence of something: chịu hậu quả của việc gì
    • in consequence of: do kết quả của
  • (toán học) hệ quả
  • tầm quan trọng, tính trọng đại
    • it's of no consequence: cái đó không có gì quan trọng; cái đó chả thành vấn đề
    • a person of consequence: người tai mắt, người có vai vế, người có địa vị cao

thành ngữ

  1. by way of consequences; in consequences
    • vì thế, vậy thì, như vậy thì
Biến thể từ consequences số nhiều
Đồng nghĩa resultoutcome
Trái nghĩa causeorigin
Định nghĩa tiếng Anh

n. a phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon\nn. the outcome of an event especially as relative to an individual\nn. having important effects or influence

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...