result
/ri'zʌlt/
danh từ
- kết quả
- without result: không có kết quả
- (toán học) đáp số
nội động từ (: from)
- do bởi, do mà ra
- poverty resulting from the arms race: sự nghèo nàn do chạy đua vũ trang gây ra
- (: in) dẫn đến, đưa đến, kết quả là
- his recklessness resulted in failure: sự liều lĩnh khinh suất của hắn đã dẫn đến thất bại
Biến thể từ
results số nhiều
resulted quá khứ
resulting hiện tại phân từ
resulted quá khứ phân từ
results ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. something that results\nv. issue or terminate (in a specified way, state, etc.); end\nv. come about or follow as a consequence