Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

result

/ri'zʌlt/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #354

Nghĩa thường dùng

kết quả danh từ

“The result is good.”Kết quả thì tốt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

result

/ri'zʌlt/

danh từ

  • kết quả
    • without result: không có kết quả
  • (toán học) đáp số

nội động từ (: from)

  • do bởi, do mà ra
    • poverty resulting from the arms race: sự nghèo nàn do chạy đua vũ trang gây ra
  • (: in) dẫn đến, đưa đến, kết quả là
    • his recklessness resulted in failure: sự liều lĩnh khinh suất của hắn đã dẫn đến thất bại
Định nghĩa tiếng Anh

n. something that results v. issue or terminate (in a specified way, state, etc.); end v. come about or follow as a consequence

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...