Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

makeup

/ˈmeɪkʌp/ B2

Nghĩa

trang điểm danh từ

Định nghĩa · Cosmetics applied to enhance appearance.

“She applied her makeup before the event.”Cô ấy đã trang điểm trước sự kiện.

“She applies makeup every day.”Cô ấy trang điểm mỗi ngày.

Mẹo IELTS · Nói về trang điểm để thể hiện sự sáng tạo trong IELTS.

Ghi chú · Không có dạng số nhiều; 'makeup' là danh từ không đếm được.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...