makeup
/ˈmeɪkʌp/ B2
Nghĩa
trang điểm
danh từ
Định nghĩa · Cosmetics applied to enhance appearance.
“She applied her makeup before the event.”Cô ấy đã trang điểm trước sự kiện.
“She applies makeup every day.”Cô ấy trang điểm mỗi ngày.
Đồng nghĩa
cosmeticsbeauty products
Cụm hay dùng
put on makeupwear makeupmakeup artist
Mẹo IELTS · Nói về trang điểm để thể hiện sự sáng tạo trong IELTS.
Ghi chú · Không có dạng số nhiều; 'makeup' là danh từ không đếm được.