earthquake
/ˈɜːrθkweɪk/ B2
Nghĩa
động đất
danh từ
Định nghĩa · A sudden shaking of the ground.
“The earthquake caused significant damage to the buildings.”Động đất đã gây ra thiệt hại đáng kể cho các tòa nhà.
“The earthquake measured 7.0.”Trận động đất mạnh 7.0 độ.
Cụm hay dùng
earthquake struckearthquake magnitude
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả ảnh hưởng của thiên tai.
Ghi chú · Động đất, thường đo bằng magnitude.