Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

65. Thảm họa thiên nhiên

17 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 39 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 18 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 17 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 27 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 40 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 51 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 18 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 31 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 27 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  17 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈɜːrθkweɪk/
danh từ
động đất
The earthquake caused significant damage to the buildings.
Động đất đã gây ra thiệt hại đáng kể cho các tòa nhà.
Chi tiết
The earthquake measured 7.0.Trận động đất mạnh 7.0 độ.
Đồng nghĩatremorquake
Cụm hay dùngearthquake struckearthquake magnitude
Họ từearthquake (adj)seismic (adj)
Động đất, thường đo bằng magnitude.
/ˈæftərˌʃɒk/
n
Dư chấn
An aftershock can happen after a big earthquake in the same area.
Một dư chấn có thể xảy ra sau một trận động đất lớn ở cùng khu vực.
Chi tiết
Aftershocks continued for days.Dư chấn tiếp diễn nhiều ngày.
Đồng nghĩatremorafterquake
Cụm hay dùngaftershock hitaftershock sequence
Họ từaftershock (n)shock (n)
Dư chấn sau động đất chính.
/flʌd/
danh từ
lũ lụt
The flood caused a lot of damage.
Lũ lụt đã gây ra nhiều thiệt hại.
Chi tiết
Heavy rain caused a flood.Mưa lớn gây lũ lụt.
Đồng nghĩadelugeinundation
Cụm hay dùngflash floodflood warning
Họ từflooded (adj)flooding (n)
Thường dùng với 'flash' chỉ lũ quét.
/draʊt/
n
Hạnh án
A drought can cause water shortages for farms and people.
Hạn hán có thể gây ra thiếu nước cho các trang trại và người dân.
Chi tiết
The drought ruined crops.Hạn hán phá hủy mùa màng.
Đồng nghĩadry spellaridity
Cụm hay dùngsevere droughtdrought conditions
Họ từdrought-stricken (adj)droughty (adj)
Hạn hán, thiếu nước kéo dài.
/ˈfæmɪn/
n
Nạn đói
Famine can occur when there is not enough food for everyone.
Nạn đói có thể xảy ra khi không có đủ thực phẩm cho mọi người.
Chi tiết
Famine affected millions.Nạn đói ảnh hưởng hàng triệu người.
Đồng nghĩastarvationfood shortage
Cụm hay dùngfamine relieffamine struck
Họ từfamine (n)famished (adj)
Nạn đói, thiếu lương thực trầm trọng.
/ˈævəˌlæntʃ/
n
Tuyết lở
An avalanche can happen in the mountains during winter.
Một trận tuyết lở có thể xảy ra ở núi vào mùa đông.
Chi tiết
The avalanche buried the village.Trận tuyết lở chôn vùi ngôi làng.
Đồng nghĩasnowslidelandslide
Cụm hay dùngavalanche warningavalanche risk
Họ từavalanche (v)avalanche-prone (adj)
Tuyết lở, thường ở vùng núi.
/ˈblɪz.ərd/
n
Bão tuyết
The blizzard made it difficult to see the road ahead.
Bão tuyết làm khó nhìn thấy con đường phía trước.
Chi tiết
The blizzard closed all roads.Bão tuyết đã đóng cửa tất cả các con đường.
Đồng nghĩasnowstormwhiteout
Cụm hay dùngsevere blizzardblizzard conditions
Họ từblizzardy (adj)blizzarding (v)
Bão tuyết mạnh, tầm nhìn thấp.
/tɔrˈneɪdoʊ/
n
Lốc xoáy
A tornado is a very strong wind that spins quickly.
Một cơn lốc xoáy là gió rất mạnh xoáy nhanh.
Chi tiết
A tornado destroyed the town.Lốc xoáy phá hủy thị trấn.
Đồng nghĩacyclonetwister
Cụm hay dùngtornado warningtornado alley
Họ từtornadic (adj)tornado (n)
Lốc xoáy, thường ở Mỹ.
/ˈfɔːrɪstˌfaɪər/
n.phr
Cháy rừng
A forest fire can destroy many trees and animals.
Một trận cháy rừng có thể phá hủy nhiều cây cối và động vật.
Chi tiết
The forest fire destroyed many trees.Cháy rừng đã phá hủy nhiều cây.
Đồng nghĩawildfireblaze
Cụm hay dùngforest fire preventionfight a forest fire
Họ từforest (n)fire (n)
Viết rời, chỉ cháy rừng tự nhiên.
/ˈhɜːrɪkeɪn/
danh từ
bão lớn
The hurricane caused a lot of damage.
Cơn bão đã gây ra nhiều thiệt hại.
Chi tiết
Hurricanes are common in the Atlantic.Bão lớn thường xảy ra ở Đại Tây Dương.
Đồng nghĩacyclonetyphoon
Cụm hay dùnghurricane seasonhurricane forcehurricane warning
Họ từhurricane (n)
Bão lớn hình thành trên biển nhiệt đới.
/stɔːrm/
n.
Bão
Big storm coming.
Cơn bão lớn đến.
Chi tiết
The storm caused power outages.Cơn bão gây mất điện.
Đồng nghĩatempestgale
Cụm hay dùngheavy stormstorm warningstorm damage
Họ từstormy (adj)storm (v)
Bão có gió mạnh và mưa.
/ɪˌvækjuˈeɪʃən/
n
Sự sơ tán
The evacuation of the town was necessary for safety.
Việc sơ tán thị trấn là cần thiết cho sự an toàn.
Chi tiết
The evacuation was successful.Cuộc sơ tán thành công.
Đồng nghĩawithdrawalretreat
Cụm hay dùngevacuation orderemergency evacuation
Họ từevacuate (v)evacuee (n)
Sơ tán người khỏi vùng nguy hiểm.
/ɪˈvækjuˌeɪt/
v
Sơ tán
We need to evacuate the building quickly during the fire.
Chúng ta cần sơ tán tòa nhà nhanh chóng trong lúc cháy.
Chi tiết
They evacuated the building.Họ sơ tán tòa nhà.
Đồng nghĩawithdrawclear out
Cụm hay dùngevacuate the areaevacuate residents
Họ từevacuation (n)evacuee (n)
Động từ: sơ tán người hoặc nơi.
/ˌkætəˈstrɒfɪk/
adj
Thảm khốc
The storm caused catastrophic damage to the city.
Cơn bão gây ra thiệt hại thảm khốc cho thành phố.
Chi tiết
The storm caused catastrophic flooding.Cơn bão gây lũ lụt thảm khốc.
Đồng nghĩadisastrousdevastating
Cụm hay dùngcatastrophic eventcatastrophic damage
Họ từcatastrophe (n)catastrophically (adv)
Thảm khốc, mức độ rất nghiêm trọng.
/ˈneɪʃənˌwaɪd/
trạng từ
trên toàn quốc
The campaign was successful nationwide.
Chiến dịch đã thành công trên toàn quốc.
Chi tiết
The product launched nationwide.Sản phẩm ra mắt trên toàn quốc.
Đồng nghĩacountrywidenational
Cụm hay dùngnationwide campaignnationwide strike
Họ từnation (n)national (adj)
Dùng như trạng từ, đứng cuối câu.
/prɪˈkɔːʃən/
n
Sự phòng ngừa
Taking precautions can help keep everyone safe.
Thực hiện sự phòng ngừa có thể giúp mọi người an toàn.
Chi tiết
Wear a mask as a precaution.Đeo khẩu trang như biện pháp phòng ngừa.
Đồng nghĩasafeguardpreventive measure
Cụm hay dùngtake precautionssafety precaution
Họ từprecautionary (adj)precautious (adj)
Hành động phòng ngừa trước rủi ro.
/faɪər/
danh từ
lửa
The fire is very hot.
Lửa rất nóng.
Chi tiết
He fired his gun.Anh ấy đã bắn súng.
Đồng nghĩaflameblaze
Cụm hay dùngcatch fireon fire
Họ từfirefighter (n)fireplace (n)
Fire có nhiều nghĩa, nhớ ngữ cảnh.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...