Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pace of life

/peɪs əv laɪf/ B1

Nghĩa

nhịp sống phr.

“The pace of life is slower in rural villages.”Nhịp sống chậm hơn ở các làng quê.

“City stress increases when the pace of life becomes frantic.”Căng thẳng đô thị tăng khi nhịp sống trở nên quá gấp gáp.

Ghi chú · Thường mô tả mức độ nhanh hoặc chậm của cuộc sống hằng ngày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...