Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

slope

/sloʊp/ B2

Nghĩa

độ dốc danh từ

Định nghĩa · The steepness of a hill or slope.

“The slope of the hill was steep and challenging.”Độ dốc của ngọn đồi rất dốc và thách thức.

“The slope of the hill was difficult to climb.”Độ dốc của ngọn đồi rất khó để leo lên.

Đồng nghĩa gradientincline
Trái nghĩa flatlevel
Cụm hay dùng steep slopegentle slope

Mẹo IELTS · Mô tả địa hình trong IELTS, từ này rất hữu ích.

Ghi chú · Dùng để mô tả độ dốc của địa hình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...