slope
/sloup/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3434
Nghĩa thường dùng
độ dốc
danh từ
“The slope of the hill was steep and challenging.”Độ dốc của ngọn đồi rất dốc và thách thức.
Biến thể từ
slopes số nhiều
sloped quá khứ
sloping hiện tại phân từ
slopes ngôi 3 số ít
sloped quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slope
/sloup/
danh từ
- dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc
- slopeof a roof: độ dốc của mái nhà
- mountain slope: sườn núi
- (quân sự) tư thế vác súng
- to come to the slope: đứng vào tư thế vác súng
nội động từ
- nghiêng, dốc
- the road slopes down: đường dốc xuống
- the sun was sloping in the West: mặt trời đang lặng về phía tây
- (từ lóng) (: off) chuồn, biến
- (từ lóng) (: about) đi dạo
ngoại động từ
- cắt nghiêng, làm nghiêng
- to slope the neck of a dress: khoét cổ áo dài
- to slope the sides of a pit: xây nghiêng bờ giếng (ở mỏ)
- (quân sự) vác lên vai
- to slope arms: vác súng lên vai
Định nghĩa tiếng Anh
n. an elevated geological formation v. be at an angle