Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slope

/sloup/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3434

Nghĩa thường dùng

độ dốc danh từ

“The slope of the hill was steep and challenging.”Độ dốc của ngọn đồi rất dốc và thách thức.

Đồng nghĩa inclinegradeslant
Trái nghĩa levelflat
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slope

/sloup/

danh từ

  • dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc
    • slopeof a roof: độ dốc của mái nhà
    • mountain slope: sườn núi
  • (quân sự) tư thế vác súng
    • to come to the slope: đứng vào tư thế vác súng

nội động từ

  • nghiêng, dốc
    • the road slopes down: đường dốc xuống
    • the sun was sloping in the West: mặt trời đang lặng về phía tây
  • (từ lóng) (: off) chuồn, biến
  • (từ lóng) (: about) đi dạo

ngoại động từ

  • cắt nghiêng, làm nghiêng
    • to slope the neck of a dress: khoét cổ áo dài
    • to slope the sides of a pit: xây nghiêng bờ giếng (ở mỏ)
  • (quân sự) vác lên vai
    • to slope arms: vác súng lên vai
Định nghĩa tiếng Anh

n. an elevated geological formation v. be at an angle

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...