Từ điển Anh–Việt

112,528 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3434

slope

/sloup/

danh từ

  • dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc
    • slopeof a roof: độ dốc của mái nhà
    • mountain slope: sườn núi
  • (quân sự) tư thế vác súng
    • to come to the slope: đứng vào tư thế vác súng

nội động từ

  • nghiêng, dốc
    • the road slopes down: đường dốc xuống
    • the sun was sloping in the West: mặt trời đang lặng về phía tây
  • (từ lóng) (: off) chuồn, biến
  • (từ lóng) (: about) đi dạo

ngoại động từ

  • cắt nghiêng, làm nghiêng
    • to slope the neck of a dress: khoét cổ áo dài
    • to slope the sides of a pit: xây nghiêng bờ giếng (ở mỏ)
  • (quân sự) vác lên vai
    • to slope arms: vác súng lên vai
Đồng nghĩa inclinegradeslant
Trái nghĩa levelflat
Định nghĩa tiếng Anh

n. an elevated geological formation\nv. be at an angle

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...