Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reggae

/ˈrɛɡeɪ/ B2

Nghĩa

nhạc reggae danh từ

Định nghĩa · Reggae is a style of music that originated in Jamaica.

“He enjoys listening to reggae music on weekends.”Anh ấy thích nghe nhạc reggae vào cuối tuần.

“He loves listening to reggae music on weekends.”Anh ấy thích nghe nhạc reggae vào cuối tuần.

Đồng nghĩa skarocksteady
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về văn hóa Jamaica.

Ghi chú · Thể loại nhạc này rất phổ biến ở Jamaica.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...