EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› allergy
allergy
B2
danh từ
dị ứng
UK /ˈælərdʒi/
·
US /ˈælərdʒi/
A reaction of the body to certain substances.
She has a severe allergy to peanuts.
→ Cô ấy bị dị ứng nặng với đậu phộng.
She has a peanut allergy.
→ Cô ấy bị dị ứng đậu phộng.
Đồng nghĩa
hypersensitivity
intolerance
Collocations
have an allergy
allergy test
Họ từ
allergic (adj)
allergen (n)
🎯
IELTS:
Nói về sức khỏe bằng từ này trong IELTS.
Dị ứng, phản ứng quá mức của cơ thể.
Có trong các bộ
📚
24. Sức khỏe
A2 · Admin
📚
55. Chế độ ăn uống
A2 · Admin
🦋
Cambridge Flyers (A2) · Phần 3
A2 · Admin
📔
Foundation B2 — Bộ 24
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...