Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

allergy

/ˈælərdʒi/ B2

Nghĩa

dị ứng danh từ

Định nghĩa · A reaction of the body to certain substances.

“She has a severe allergy to peanuts.”Cô ấy bị dị ứng nặng với đậu phộng.

“She has a peanut allergy.”Cô ấy bị dị ứng đậu phộng.

Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe bằng từ này trong IELTS.

Ghi chú · Dị ứng, phản ứng quá mức của cơ thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...