| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/hɑːrt/
|
n. |
Tim
My heart beats fast.
Tim tôi đập nhanh.
Chi tiếtShe spoke from the heart.Cô ấy nói từ trái tim.
Đồng nghĩacorecenter
Cụm hay dùngheart beatsheart of the cityfrom the heart
Họ từhearty (adj)heartless (adj)
Vừa chỉ cơ quan vừa chỉ cảm xúc.
|
— |
|
/ˈdɪzi/
|
adj |
chóng mặt
She felt dizzy after the ride.
Cô ấy cảm thấy chóng mặt sau chuyến đi.
|
— |
|
/ˈælərdʒi/
|
danh từ |
dị ứng
She has a severe allergy to peanuts.
Cô ấy bị dị ứng nặng với đậu phộng.
Chi tiếtShe has a peanut allergy.Cô ấy bị dị ứng đậu phộng.
Đồng nghĩahypersensitivityintolerance
Cụm hay dùnghave an allergyallergy test
Họ từallergic (adj)allergen (n)
Dị ứng, phản ứng quá mức của cơ thể.
|
— |
|
/ˈbændɪdʒ/
|
n |
băng bó
The nurse put a bandage on his arm.
Y tá băng bó cánh tay anh ấy.
|
— |
|
/ˈtæblɪt/
|
danh từ |
máy tính bảng
I use a tablet to read e-books.
Tôi sử dụng máy tính bảng để đọc sách điện tử.
|
— |
|
/ɪnˈdʒɛkʃən/
|
danh từ |
tiêm
He received an injection to prevent the flu.
Anh ấy đã nhận một mũi tiêm để phòng ngừa cúm.
Chi tiếtThe nurse gave me a flu injection.Y tá đã tiêm phòng cúm cho tôi.
Đồng nghĩashotvaccination
Cụm hay dùnggive an injectioninjection site
Họ từinject (v)injectable (adj)
Tiêm thuốc, thường dùng trong y tế.
|
— |
|
/ˌɑpəˈreɪʃən/
|
danh từ |
hoạt động
The operation was successful.
Hoạt động đã thành công.
Chi tiếtThe factory is in operation.Nhà máy đang hoạt động.
Đồng nghĩasurgeryfunctioning
Cụm hay dùngmilitary operationbusiness operations
Họ từoperate (v)operator (n)
Có hai nghĩa chính: y tế và vận hành.
|
— |
|
/feɪnt/
|
v |
ngất xỉu
She fainted in the heat.
Cô ấy ngất xỉu trong cái nóng.
|
— |
|
/swet/
|
v |
đổ mồ hôi
He sweated a lot during the race.
Anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi trong cuộc đua.
|
— |
|
/bliːd/
|
v |
chảy máu
His finger started to bleed.
Ngón tay anh ấy bắt đầu chảy máu.
|
— |
|
/spreɪn/
|
n |
Bong gân
He sprains his ankle while playing football every weekend.
Cậu ấy bong gân mắt cá chân khi chơi bóng đá mỗi cuối tuần.
Chi tiếtHe sprained his ankle playing basketball.Anh ấy bị bong gân mắt cá khi chơi bóng rổ.
Đồng nghĩatwistwrench
Cụm hay dùngankle sprainsprain a ligament
Họ từsprained (adj)
Bong gân, tổn thương dây chằng.
|
— |
|
/ɪtʃ/
|
v |
ngứa
The mosquito bite made his arm itch.
Vết muỗi đốt làm cánh tay anh ấy ngứa.
|
— |
|
/ˈmænɪdʒər/
|
n. |
Quản lý
Sales manager.
Quản lý bán hàng.
Chi tiếtShe is the store manager.Cô ấy là quản lý cửa hàng.
Đồng nghĩasupervisordirector
Cụm hay dùnggeneral managerproject manager
Họ từmanage (v)management (n)
Người quản lý, thường ở công ty.
|
— |
|
/ˈkʌstəmər/
|
n. |
Khách hàng
Happy customer.
Khách hàng vui.
Chi tiếtThe customer is always right.Khách hàng luôn luôn đúng.
Đồng nghĩaclientbuyer
Cụm hay dùngcustomer serviceregular customer
Họ từcustom (n)
Khách hàng mua hàng hoặc dịch vụ.
|
— |
|
/ˈtʃæm.pi.ən/
|
danh từ |
nhà vô địch
She is the champion of the tournament.
Cô ấy là nhà vô địch của giải đấu.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːrər/
|
danh từ |
nhà thám hiểm
He is an explorer of new places.
Ông ấy là một nhà thám hiểm những nơi mới.
|
— |
|
/ˈɑːrkɪtɛkt/
|
danh từ |
kiến trúc sư
The architect designed a modern building that stands out.
Kiến trúc sư đã thiết kế một tòa nhà hiện đại nổi bật.
Chi tiếtThe architect designed a modern house.Kiến trúc sư thiết kế một ngôi nhà hiện đại.
Đồng nghĩadesignerplanner
Cụm hay dùnglandscape architectarchitect firmarchitect a building
Họ từarchitecture (n)architectural (adj)
Kiến trúc sư, chuyên thiết kế công trình.
|
— |
|
/ˌpɑːlɪˈtɪʃən/
|
n |
chính trị gia
The politician spoke about education.
Chính trị gia đã nói về giáo dục.
Chi tiếtThe politician gave a speech.Chính trị gia đọc bài diễn văn.
Đồng nghĩastatesmanlawmakerlegislator
Cụm hay dùngcareer politicianlocal politicianpolitician's promise
Họ từpolitics (n)political (adj)politically (adv)
Chính trị gia; 'statesman' trang trọng, tích cực hơn.
|
— |
|
/ɪnˈventə/
|
n |
nhà phát minh
The inventor created a clever new machine.
Nhà phát minh tạo ra một cỗ máy mới thông minh.
|
— |
|
/ˈsɜrdʒən/
|
danh từ |
bác sĩ phẫu thuật
The surgeon performed a complex operation successfully.
Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một ca phẫu thuật phức tạp thành công.
Chi tiếtThe surgeon performed the operation.Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện ca mổ.
Đồng nghĩadoctorsurgical specialist
Cụm hay dùngheart surgeonsurgeon general
Họ từsurgery (n)surgical (adj)
Bác sĩ phẫu thuật, chuyên mổ xẻ.
|
— |
Đang tải...