Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lexington

/ˈlɛksɪŋtən/ B2

Nghĩa

thành phố Lexington danh từ

Định nghĩa · A city in the USA known for its history.

“Lexington is famous for its horse racing.”Lexington nổi tiếng với đua ngựa.

“Lexington is famous for its role in the American Revolution.”Lexington nổi tiếng với vai trò trong Cách mạng Mỹ.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về lịch sử trong IELTS.

Ghi chú · Lexington có nhiều di tích lịch sử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...