Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

formalised

B2

Nghĩa

hình thành một cách chính thức động từ

“The committee formalised the new regulations after extensive discussions.”Ủy ban đã chính thức hóa các quy định mới sau nhiều cuộc thảo luận.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...