Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formalised

Nghĩa thường dùng

hình thành một cách chính thức động từ

“The committee formalised the new regulations after extensive discussions.”Ủy ban đã chính thức hóa các quy định mới sau nhiều cuộc thảo luận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • hình thành một cách chính thức
    • formalised process: quy trình chính thức
  • biến thành chính thức
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...