Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shaft

/ʃæft/ B2

Nghĩa

trục danh từ

Định nghĩa · A long, narrow part of something.

“The shaft of the elevator was made of steel.”Trục của thang máy được làm bằng thép.

“The shaft of the tool is very strong.”Trục của công cụ rất chắc chắn.

Đồng nghĩa rodpole

Mẹo IELTS · Dùng 'shaft' để mô tả cấu trúc trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong kỹ thuật và xây dựng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...