Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2789

pole

/poul/

danh từ

  • cực
    • north pole: bắc cực
    • south pole: nam cực
    • magmetic pole: cực từ
    • negative pole: cực âm
    • positive pole: cực dương
  • (nghĩa bóng) cực (một trong hai nguyên tắc hoàn toàn đối lập nhau)
  • điểm cực (điểm tập trung sự chú ý...)

thành ngữ

  1. to be poles asunder
  2. to be as wide as the poles apart
    • hoàn toàn đối lập nhau, hoàn toàn trái ngược nhau

danh từ

  • cái sào
  • sào (đơn vị đo chiều dài bằng 5 009 mét)
  • cột (để chăng lều...)
  • cọc, gọng (để phía trước xe, để buộc dây nối với ách ngựa)

thành ngữ

  1. under bare poles
    • (hàng hải) không giương buồm
    • xơ xác dạc dài
  2. up the pole
    • (từ lóng) lâm vào thế bí, lâm vào cảnh bế tắc
    • say

ngoại động từ

  • đẩy bằng sào
  • cắm cột, chống bằng cột

danh từ

  • Pole người Ba lan
Đồng nghĩa postrodshaftstaff
Định nghĩa tiếng Anh

n. a long (usually round) rod of wood or metal or plastic\nn. a native or inhabitant of Poland\nn. one of two divergent or mutually exclusive opinions\nn. one of two points of intersection of the Earth's axis and the celestial sphere

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...