pole
/poul/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2789
Nghĩa thường dùng
cột, trụ
danh từ
“The flag was raised on top of the pole.”Cờ đã được treo lên đỉnh cột.
Biến thể từ
poles số nhiều
poling hiện tại phân từ
poled quá khứ
poled quá khứ phân từ
poles ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pole
/poul/
danh từ
- cực
- north pole: bắc cực
- south pole: nam cực
- magmetic pole: cực từ
- negative pole: cực âm
- positive pole: cực dương
- (nghĩa bóng) cực (một trong hai nguyên tắc hoàn toàn đối lập nhau)
- điểm cực (điểm tập trung sự chú ý...)
thành ngữ
- to be poles asunder
- to be as wide as the poles apart
- hoàn toàn đối lập nhau, hoàn toàn trái ngược nhau
danh từ
- cái sào
- sào (đơn vị đo chiều dài bằng 5 009 mét)
- cột (để chăng lều...)
- cọc, gọng (để phía trước xe, để buộc dây nối với ách ngựa)
thành ngữ
- under bare poles
- (hàng hải) không giương buồm
- xơ xác dạc dài
- up the pole
- (từ lóng) lâm vào thế bí, lâm vào cảnh bế tắc
- say
ngoại động từ
- đẩy bằng sào
- cắm cột, chống bằng cột
danh từ
- Pole người Ba lan
Định nghĩa tiếng Anh
n. a long (usually round) rod of wood or metal or plastic n. a native or inhabitant of Poland n. one of two divergent or mutually exclusive opinions n. one of two points of intersection of the Earth's axis and the celestial sphere