Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pole

/poul/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2789

Nghĩa thường dùng

cột, trụ danh từ

“The flag was raised on top of the pole.”Cờ đã được treo lên đỉnh cột.

Đồng nghĩa postrodshaftstaff
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pole

/poul/

danh từ

  • cực
    • north pole: bắc cực
    • south pole: nam cực
    • magmetic pole: cực từ
    • negative pole: cực âm
    • positive pole: cực dương
  • (nghĩa bóng) cực (một trong hai nguyên tắc hoàn toàn đối lập nhau)
  • điểm cực (điểm tập trung sự chú ý...)

thành ngữ

  1. to be poles asunder
  2. to be as wide as the poles apart
    • hoàn toàn đối lập nhau, hoàn toàn trái ngược nhau

danh từ

  • cái sào
  • sào (đơn vị đo chiều dài bằng 5 009 mét)
  • cột (để chăng lều...)
  • cọc, gọng (để phía trước xe, để buộc dây nối với ách ngựa)

thành ngữ

  1. under bare poles
    • (hàng hải) không giương buồm
    • xơ xác dạc dài
  2. up the pole
    • (từ lóng) lâm vào thế bí, lâm vào cảnh bế tắc
    • say

ngoại động từ

  • đẩy bằng sào
  • cắm cột, chống bằng cột

danh từ

  • Pole người Ba lan
Định nghĩa tiếng Anh

n. a long (usually round) rod of wood or metal or plastic n. a native or inhabitant of Poland n. one of two divergent or mutually exclusive opinions n. one of two points of intersection of the Earth's axis and the celestial sphere

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...