Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shaft

/ʃɑ:ft/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5366

Nghĩa thường dùng

trục danh từ

“The shaft of the elevator was made of steel.”Trục của thang máy được làm bằng thép.

Đồng nghĩa polerodbeamhandle
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shaft

/ʃɑ:ft/

danh từ

  • cán (giáo, mác...), tay cầm
  • càng xe
  • mũi tên (đen & bóng)
    • the shaft of satire: những mũi tên nhọn của sự châm biếm
  • tia sáng; đường chớp
  • thân (cột, lông chim...) cọng, cuống
  • (kỹ thuật) trục
  • (ngành mỏ) hầm, lò
    • ventilating shaft: hầm thông gió
  • ống thông (hơi, khí); đường thông (cho thang máy qua các tầng gác...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a line that forms the length of an arrow pointer n. a long rod or pole (especially the handle of an implement or the body of a weapon like a spear or arrow) n. a vertical passageway through a building (as for an elevator) n. (architecture) upright consisting of the vertical part of a column

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...