Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gore

/ɡɔːr/ B2

Nghĩa

máu me danh từ

Định nghĩa · Blood or injury, often used in a shocking way.

“The movie was filled with gore and violence.”Bộ phim đầy máu me và bạo lực.

“The movie had a lot of gore and violence.”Bộ phim có nhiều máu me và bạo lực.

Đồng nghĩa bloodshedviolence
Cụm hay dùng gore scenesgore effects

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả phim trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến phim kinh dị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...