Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

violence

/'vaiələns/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1037

Nghĩa thường dùng

bạo lực danh từ

“The movie contains scenes of violence.”Bộ phim có những cảnh bạo lực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

violence

/'vaiələns/

danh từ

  • sự dữ dội, sự mãnh liệt; tính hung dữ
  • tính chất quá khích
  • bạo lực, sự cưỡng bức
    • to do violence to: hành hung, cưỡng bức; làm ngược lại
    • to do violence to one's principles: làm ngược lại với nguyên tắc mình đề ra
    • robbery with violence: tội ăn trộm có cầm khí giới
Định nghĩa tiếng Anh

n. an act of aggression (as one against a person who resists) n. a turbulent state resulting in injuries and destruction etc.

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...