violence
/'vaiələns/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1037
Nghĩa thường dùng
bạo lực
danh từ
“The movie contains scenes of violence.”Bộ phim có những cảnh bạo lực.
Đồng nghĩa
forcebrutalityassaultaggression
Trái nghĩa
peacegentlenessnonviolence
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
violence
/'vaiələns/
danh từ
- sự dữ dội, sự mãnh liệt; tính hung dữ
- tính chất quá khích
- bạo lực, sự cưỡng bức
- to do violence to: hành hung, cưỡng bức; làm ngược lại
- to do violence to one's principles: làm ngược lại với nguyên tắc mình đề ra
- robbery with violence: tội ăn trộm có cầm khí giới
Định nghĩa tiếng Anh
n. an act of aggression (as one against a person who resists) n. a turbulent state resulting in injuries and destruction etc.