Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

peaceful

/ˈpiːsfəl/ B2

Nghĩa

hòa bình tính từ

Định nghĩa · Calm and quiet; free from disturbance.

“The garden is a peaceful place to relax.”Khu vườn là một nơi hòa bình để thư giãn.

“The countryside is very peaceful.”Nông thôn rất yên bình.

Đồng nghĩa calmtranquil
Trái nghĩa noisychaotic

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để tạo hình ảnh trong IELTS.

Ghi chú · Yên bình, không xáo trộn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...