Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oman

/oʊˈmɑːn/ B2

Nghĩa

nước Oman danh từ

Định nghĩa · A country located on the southeastern coast of the Arabian Peninsula.

“Oman has a rich cultural heritage and beautiful landscapes.”Oman có di sản văn hóa phong phú và cảnh quan đẹp.

“Oman is known for its rich history and culture.”Oman nổi tiếng với lịch sử và văn hóa phong phú.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về địa lý trong IELTS.

Ghi chú · Có vị trí địa lý đặc biệt ở Trung Đông.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...