oman
/oʊˈmɑːn/
Nghĩa thường dùng
nước Oman
danh từ
“Oman has a rich cultural heritage and beautiful landscapes.”Oman có di sản văn hóa phong phú và cảnh quan đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nước Oman
ví dụ
Oman has a rich cultural heritage and beautiful landscapes. — Oman có di sản văn hóa phong phú và cảnh quan đẹp.