Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oman

/oʊˈmɑːn/

Nghĩa thường dùng

nước Oman danh từ

“Oman has a rich cultural heritage and beautiful landscapes.”Oman có di sản văn hóa phong phú và cảnh quan đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nước Oman

ví dụ

Oman has a rich cultural heritage and beautiful landscapes. — Oman có di sản văn hóa phong phú và cảnh quan đẹp.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...