dissipates
/ˈdɪs.ɪ.peɪts/ B1
Nghĩa
tan biến, phân tán
v.
“The heat dissipates quickly in water.”Nhiệt độ tan biến nhanh trong nước.
“His anger dissipates after a while.”Cơn giận của anh ấy tan biến sau một lúc.
Đồng nghĩa
dispersesevaporates
Cụm hay dùng
dissipates into airdissipates energy
Họ từ
dissipation (n)
Ghi chú · Thường dùng khi nói về năng lượng hoặc cảm xúc.