Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

humblebragging

/ˈhʌm.bəlˌbræɡ.ɪŋ/ B2

Nghĩa

khoe khoang một cách khiêm tốn n.

“She posted about her promotion as humblebragging.”Cô ấy đăng về thăng chức như một cách khoe khoang.

“His humblebragging annoys many of his friends.”Cách khoe khoang khiêm tốn của anh ấy làm bạn bè khó chịu.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ hành động khoe khoang một cách tinh tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...