humblebragging
Nghĩa
“She posted about her promotion as humblebragging.”Cô ấy đăng về thăng chức như một cách khoe khoang.
“His humblebragging annoys many of his friends.”Cách khoe khoang khiêm tốn của anh ấy làm bạn bè khó chịu.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ hành động khoe khoang một cách tinh tế.