Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eventuality

/ɪˌven.tʃuˈæl.ɪ.ti/ C1

Nghĩa

khả năng xảy ra, tình huống có thể n.

“We must prepare for every eventuality.”Chúng ta phải chuẩn bị cho mọi khả năng xảy ra.

“The eventuality of rain changed our plans.”Khả năng trời mưa đã thay đổi kế hoạch của chúng tôi.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh dự đoán hoặc chuẩn bị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...