eventuality
/ɪˌven.tʃuˈæl.ɪ.ti/ C1
Nghĩa
khả năng xảy ra, tình huống có thể
n.
“We must prepare for every eventuality.”Chúng ta phải chuẩn bị cho mọi khả năng xảy ra.
“The eventuality of rain changed our plans.”Khả năng trời mưa đã thay đổi kế hoạch của chúng tôi.
Đồng nghĩa
possibilityoutcome
Cụm hay dùng
prepare for eventualityconsider every eventuality
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh dự đoán hoặc chuẩn bị.